Trường Cao đẳng Kon Tum thông báo tuyển sinh năm 2025, cụ thể như sau:
I. Chỉ tiêu tuyển sinh: 1.152 chỉ tiêu (đối với hình thức đào tạo chính quy trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp).
1. Trình độ cao đẳng: 560 chỉ tiêu.
TT |
Ngành, nghề, trình độ đào tạo |
Mã ngành, nghề |
Quy mô tuyển sinh/năm |
-
|
Kế toán |
6340301 |
50 |
-
|
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính |
6480102 |
30 |
-
|
Công tác xã hội |
6760101 |
70 |
-
|
Quản trị văn phòng |
6340403 |
40 |
-
|
Chăn nuôi |
6620119 |
40 |
-
|
Nông nghiệp công nghệ cao |
6620131 |
35 |
-
|
Lâm sinh |
6620202 |
40 |
-
|
Dược* |
6720201 |
70 |
-
|
Điều dưỡng* |
6720301 |
90 |
-
|
Hộ sinh* |
6720303 |
40 |
-
|
Công nghệ ô tô* |
6510216 |
40 |
-
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử* |
6510303 |
30 |
-
|
Hàn* |
6520123 |
30 |
Ghi chú: * là ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại được giảm 70% học phí.
2. Trình độ trung cấp: 592 chỉ tiêu.
TT |
Ngành, nghề đào tạo |
Mã ngành, nghề |
Quy mô tuyển sinh/năm |
-
|
Tiếng Anh du lịch |
5220217 |
50 |
-
|
Kế toán doanh nghiệp |
5340302 |
50 |
-
|
Pháp luật |
5380101 |
60 |
-
|
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính |
5480102 |
25 |
-
|
Công nghệ thông tin |
5480201 |
25 |
-
|
Hướng dẫn du lịch* |
5810103 |
30 |
-
|
Trồng trọt |
5620110 |
40 |
-
|
Chăn nuôi - Thú y* |
5620120 |
40 |
-
|
Nông nghiệp công nghệ cao |
5620131 |
35 |
-
|
Lâm sinh |
5620202 |
40 |
-
|
Công nghệ ô tô* |
5510216 |
120 |
-
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử* |
5510303 |
30 |
-
|
Cắt gọt kim loại* |
5520121 |
10 |
-
|
Hàn* |
5520123 |
50 |
-
|
Điện công nghiệp* |
5520227 |
70 |
-
|
Vận hành điện trong nhà máy thủy điện* |
5520251 |
60 |
-
|
May thời trang* |
5540205 |
75 |
Ghi chú: * là ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại được giảm 70% học phí.
3. Trình độ sơ cấp
TT |
Nghề đào tạo |
Quy mô tuyển sinh/năm |
-
|
Tiếng Hàn Quốc |
50 |
-
|
Du lịch cộng đồng |
90 |
-
|
Nghiệp vụ lễ tân |
90 |
-
|
Giám đốc hợp tác xã nông nghiệp |
110 |
-
|
Cô đỡ thôn bản |
80 |
-
|
Nhân viên y tế thôn, làng |
175 |
-
|
Vận hành điện trong nhà máy thủy điện |
60 |
-
|
Hàn điện |
50 |
-
|
Vận hành máy xúc |
60 |
-
|
Dệt thổ cẩm |
90 |
-
|
Nề - Hoàn thiện |
80 |
-
|
Nề cốt thép |
90 |
-
|
Kinh doanh vận tải đường bộ |
90 |
-
|
Kỹ thuật chế biến món ăn |
120 |
-
|
Cốt thép - Hàn |
75 |
-
|
Vận hành máy nông nghiệp - Vận hành, sửa chữa máy nông nghiệp |
75 |
4. Đào tạo Lái xe và bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ (đào tạo dưới 3 tháng)